Câu tiếng Anh có từ “claustrophobic”
23 câu thật có từ claustrophobic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: claustrophobic nghĩa là ngột ngạt. claustrophobic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: uncomfortably closed or hemmed in. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ claustrophobic
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Gish writhes in the claustrophobic space like a tortured animal who knows there is no escape.
Gish quằn quại trong không gian ngột ngạt như một con thú bị tra tấn biết rằng không thể trốn thoát.
Từ trong câu: claustrophobic, space, like, torture, animal, know, escape
«Broken Blossoms», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=332518 (bản sửa đổi 10613856). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On a planet there were spaciousness and freedom and after the claustrophobic confinement of a hyper ship any world was paradise.
Từ trong câu: claustrophobic, planet, freedom, confinement, ship, world, paradise
Jesse F. Bone, The Lani People. Nguồn: Project Gutenberg #2509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ claustrophobic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ claustrophobic trong kho câu?
- Kho câu có 23 câu có từ claustrophobic hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ claustrophobic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ claustrophobic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ claustrophobic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ claustrophobic: Quá khứ đơn (3 câu), must và have to (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.