E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “circus”

156 câu thật có từ circus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: circus nghĩa là rạp xiếc. circus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a travelling company of entertainers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ circus

Danh sách câu dẫn chứng (156 câu)

  • The texts describe dawns, floods, giant dream cities, circus people, gods, and machines.

    Từ trong câu: dawn, text, describe, flood, giant, dream, city, circus

    «Arthur Rimbaud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96322 (bản sửa đổi 11010307). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He told the boys so many amusing stories, that they reckoned him to be the clown of a coming circus.

    Từ trong câu: clown, tell, boy, many, amuse, story, reckon, come

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For a moment he stood on one leg, his arms extended, like the figure of Mercury on the Piccadilly Circus fountain.

    Từ trong câu: mercury, moment, stand, leg, arm, extend, like, figure

    Herbert George Jenkins, Mrs. Bindle: Some Incidents from the Domestic Life of the Bindles. Nguồn: Project Gutenberg #37324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Performing art include the dance, music, drama, spoken words, opera and circus art.

    Từ trong câu: drama, perform, art, include, dance, music, speak, word

    «Power, politics and glory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111342 (bản sửa đổi 727464). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Started as a unicycle club, this organization has grow to include slack lining, juggling and many of the traditional circus skills.

    Từ trong câu: slack, start, club, organization, grow, include, line, many

    «The Unicyclopedia/Organisations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22049 (bản sửa đổi 4090760). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the spring, when my mate and I begin house-keeping, I do some very funny things, like the clown in a circus.

    Từ trong câu: clown, spring, mate, begin, house, keep, funny, thing

    Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 2, No. 6 December, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30965. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng circus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circus maximus97 lần
circus rider178 lần
piccadilly circus72 lần
circus performer57 lần
circus clown50 lần
ludgate circus34 lần
circus riders49 lần
finsbury circus23 lần
circus tent101 lần
circus performers26 lần
circus troupe22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ circus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circus trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ circus hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ circus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circus: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.