Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chrysalis”

83 câu thật có từ chrysalis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chrysalis nghĩa là hoa cúc. chrysalis là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: pupa of a moth or butterfly enclosed in a cocoon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chrysalis

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • It is not known whether the chrysalis has a brown form or not.

    Từ trong câu: chrysalis, know, whether, brown, form

    «Parides alopius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218917 (bản sửa đổi 7785725). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I could not help comparing myself to a chrysalis previous to its transformation.

    Tôi không khỏi so sánh mình với một con nhộng trước khi nó biến hình.

    Từ trong câu: chrysalis, help, compare, myself, previous, transformation

    Frederick Marryat, The Pacha of Many Tales. Nguồn: Project Gutenberg #21571. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Grub, caterpillar, chrysalis, butterfly, it is transformed, but dies not."

    Từ trong câu: chrysalis, butterfly, transform, die

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A chrysalis is not the same as a cocoon.

    Từ trong câu: chrysalis, cocoon

    «Monarch butterfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201293 (bản sửa đổi 10795262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He knew, however, that the day could not be far off when the butterfly would emerge from the chrysalis.

    Từ trong câu: chrysalis, know, however, day, far, off, butterfly, emerge

    Jules Lermina, The Son of Monte-Cristo. Nguồn: Project Gutenberg #26216. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nobody can mistake Chuzzlewit Hotel and Chrysalis College.

    Từ trong câu: chrysalis, nobody, mistake, hotel, college

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In spite of Mrs. Manners, the chrysalis had burst into the butterfly, and Wilmot House had never been so gay.

    Từ trong câu: chrysalis, spite, mr, manner, burst, butterfly, house, never

    Winston Churchill, Richard Carvel: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #5366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The thrice-famous Pompadour, who had been known to him in the Chrysalis state, did not forget him on becoming Head-Butterfly of the Universe.

    Từ trong câu: chrysalis, famous, know, state, forget, become, head, butterfly

    Thomas Carlyle, History of Friedrich II of Prussia: Volume 16. Nguồn: Project Gutenberg #2116. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These should be strung in sets upon a thread, care being taken not to pierce the chrysalis, and the strings hung in a cool, darkened room.

    Từ trong câu: chrysalis, string, set, thread, care, take, hang, cool

    Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have not seen the chrysalis, but it has been described as dark green with the body tinged with rosy red.

    Từ trong câu: rosy, see, chrysalis, describe, dark, green, body, red

    Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not hairy, like most of the larvae of the last family; and, unlike these, it changes to a chrysalis in a silken cocoon.

    Từ trong câu: unlike, change, last, like, hairy, cocoon, chrysalis, family

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chrysalis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chrysalis trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ chrysalis hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chrysalis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chrysalis gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chrysalis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chrysalis: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.