Câu tiếng Anh có từ “chrysalis”
83 câu thật có từ chrysalis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chrysalis nghĩa là hoa cúc. chrysalis là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: pupa of a moth or butterfly enclosed in a cocoon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chrysalis
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This chrysalis has been called "the glass house with the gold nails."
Từ trong câu: chrysalis, call, glass, house, gold, nail
Clarence Moores Weed, Butterflies Worth Knowing. Nguồn: Project Gutenberg #37009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The honeymoon is over, and our young couple have exchanged their chrysalis condition for the pleasures and duties of ordinary married life.
Từ trong câu: chrysalis, honeymoon, young, couple, exchange, condition, pleasure, duty
E. J. Hardy, How to be Happy Though Married: Being a Handbook to Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #35534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The pupa has been called a chrysalis, or creature made of gold, from the resplendent yellow colour with which some kinds are adorned.
Từ trong câu: chrysalis, call, creature, make, gold, yellow, color, kind
George Adams, Essays on the Microscope Containing a Practical Description of the Most Improved Microscopes, a General History of Insects, etc., etc.. Nguồn: Project Gutenberg #61169. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Reliable observers have noticed that when one emerges from a chrysalis it flies up in the air and makes straight for the nearest woods.
Từ trong câu: chrysalis, reliable, observer, notice, emerge, fly, up, air
Clarence Moores Weed, Butterflies Worth Knowing. Nguồn: Project Gutenberg #37009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have not seen the chrysalis, but it has been described as dark green with the body tinged with rosy red.
Từ trong câu: rosy, see, chrysalis, describe, dark, green, body, red
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The caterpillar makes a peculiar snapping noise when irritated, and the chrysalis has been observed to squeak shortly before the emergence of the perfect form.
Từ trong câu: emergence, irritated, make, peculiar, snap, noise, irritate, chrysalis
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chrysalis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chrysalis trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ chrysalis hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chrysalis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chrysalis gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chrysalis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chrysalis: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.