Câu tiếng Anh có từ “chrysalis”
83 câu thật có từ chrysalis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chrysalis nghĩa là hoa cúc. chrysalis là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: pupa of a moth or butterfly enclosed in a cocoon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chrysalis
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Under very favourable circumstances some of the moths will leave the chrysalis in May and give rise to a second generation in July.
Từ trong câu: chrysalis, favorable, circumstance, leave, give, rise, second, generation
Richard South, The Moths of the British Isles, First Series Comprising the Families Sphingidæ to Noctuidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41782. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, a brilliantly coloured caterpillar may change to a dull and unattractive chrysalis, from which may emerge a butterfly or moth that partakes of the colours of neither.
Từ trong câu: unattractive, thus, brilliantly, color, change, dull, chrysalis, emerge
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chrysalis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chrysalis trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ chrysalis hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chrysalis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chrysalis gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chrysalis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chrysalis: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.