Câu tiếng Anh có từ “chrysalis”
83 câu thật có từ chrysalis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chrysalis nghĩa là hoa cúc. chrysalis là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: pupa of a moth or butterfly enclosed in a cocoon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chrysalis
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The ramshackle crate behind him had a ridiculous air of chrysalis from which some bright thing had departed.
Từ trong câu: chrysalis, behind, ridiculous, air, bright, thing, depart
Grant M. Overton, When Winter Comes to Main Street. Nguồn: Project Gutenberg #27116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In spite of Mrs. Manners, the chrysalis had burst into the butterfly, and Wilmot House had never been so gay.
Từ trong câu: chrysalis, spite, mr, manner, burst, butterfly, house, never
Winston Churchill, Richard Carvel: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #5366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The thrice-famous Pompadour, who had been known to him in the Chrysalis state, did not forget him on becoming Head-Butterfly of the Universe.
Từ trong câu: chrysalis, famous, know, state, forget, become, head, butterfly
Thomas Carlyle, History of Friedrich II of Prussia: Volume 16. Nguồn: Project Gutenberg #2116. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On cutting open the skin at this place, Professor Agassiz found beneath it a four-winged insect, before it had passed into the chrysalis state.
Từ trong câu: chrysalis, cut, open, skin, place, professor, find, beneath
Various, The Edinburgh New Philosophical Journal, Vol. XLIX April-October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #42128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She thought the chrysalis she had put in there had come to life, and waited, hoping to see a pretty butterfly pop its head out.
Cô nghĩ những bông cúc cô đặt trong đó đã sống lại và chờ đợi, hy vọng nhìn thấy một con bướm xinh đẹp ló đầu ra.
Từ trong câu: chrysalis, think, put, come, life, wait, hope, see
Louisa May Alcott, Aunt Jo's scrap-bag, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #57309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Was there, then, any truth in that comparison of the chrysalis which had presented itself to the mind of Marius?
Từ trong câu: comparison, chrysalis, truth, present, itself, mind
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chrysalis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chrysalis trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ chrysalis hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chrysalis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chrysalis gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chrysalis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chrysalis: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.