Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chrysalis”

83 câu thật có từ chrysalis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chrysalis nghĩa là hoa cúc. chrysalis là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: pupa of a moth or butterfly enclosed in a cocoon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chrysalis

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “Do you remember the elm chrysalis?” she asked, and she put it in Letty’s hand.

    Từ trong câu: chrysalis, remember, ask, put, hand

    Various, Birds and Nature Vol. 09 No. 3 [March 1901]. Nguồn: Project Gutenberg #47489. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He struck the only thing within his reach, the chrysalis case itself.

    Từ trong câu: chrysalis, strike, thing, reach, case, itself

    Douglas English, "Wee Tim'rous Beasties": Studies of Animal life and Character. Nguồn: Project Gutenberg #22129. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He felt as if he had burst out of a hateful chrysalis.

    Từ trong câu: chrysalis, feel, burst, out

    Hulbert Footner, Jack Chanty: A Story of Athabasca. Nguồn: Project Gutenberg #56999. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • My dreams were all of thee when in the chrysalis I lay.

    Từ trong câu: chrysalis, dream, lay

    C. G. Jung, Psychology of the Unconscious A Study of the Transformations and Symbolisms of the Libido. A Contribution to the History of the Evolution of Thought. Nguồn: Project Gutenberg #65903. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'In the eleventh year I determined to emerge from the chrysalis.

    Từ trong câu: chrysalis, year, determine, emerge

    Arnold Bennett, Hugo: A Fantasia on Modern Themes. Nguồn: Project Gutenberg #15712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He knew, however, that the day could not be far off when the butterfly would emerge from the chrysalis.

    Từ trong câu: chrysalis, know, however, day, far, off, butterfly, emerge

    Jules Lermina, The Son of Monte-Cristo. Nguồn: Project Gutenberg #26216. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She thought the chrysalis she had put in there had come to life, and waited, hoping to see a pretty butterfly pop its head out.

    Cô nghĩ những bông cúc cô đặt trong đó đã sống lại và chờ đợi, hy vọng nhìn thấy một con bướm xinh đẹp ló đầu ra.

    Từ trong câu: chrysalis, think, put, come, life, wait, hope, see

    Louisa May Alcott, Aunt Jo's scrap-bag, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #57309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chrysalis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chrysalis trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ chrysalis hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chrysalis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chrysalis gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chrysalis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chrysalis: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.