Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “childish”

195 câu thật có từ childish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: childish nghĩa là trẻ con. childish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: indicating a lack of maturity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ childish

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • That great event in American history was a matter wholly outside the realm of our childish interests.

    Từ trong câu: childish, great, event, history, matter, wholly, outside, realm

    Annie L., 1858?- Burton, Memories of Childhood's Slavery Days. Nguồn: Project Gutenberg #17864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His childish eagerness about cases led, in one instance, to a gracious act of playful munificence.

    Từ trong câu: munificence, childish, eagerness, case, lead, instance, act, playful

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some said the lyrical themes were childish and didn't have depth.

    Từ trong câu: lyrical, childish, theme, depth

    «Taylor Swift (album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1003747 (bản sửa đổi 11008786). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I was in too much pain to sleep, and had perforce to listen to his childish babble.

    Từ trong câu: babble, childish, much, pain, sleep, listen

    Paul Lintier, My .75: Reminiscences of a Gunner of a .75m/m Battery in 1914. Nguồn: Project Gutenberg #54816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was much there to delight the childish fancy--canaries, parrots, and other birds of varied plumage.

    Từ trong câu: plumage, parrot, childish, much, delight, fancy, bird, varied

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We smile patronizingly over these first childish attempts of an art essentially childish.

    Từ trong câu: patronizingly, smile, first, childish, attempt, art, essentially

    Daniel Gregory Mason, The Romantic Composers. Nguồn: Project Gutenberg #58511. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You forget?”—he spoke with the sweet extravagance of childish reproach.

    Từ trong câu: reproach, extravagance, forget, childish, sweet, speak

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Like Homer, again, he is redundant, ingenuous: even childish.

    Từ trong câu: redundant, like, again, ingenuous, even, childish

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The old lady went on ranting about her wares in a high, incongruously childish voice.

    Từ trong câu: incongruously, old, lady, go, wares, high, childish, voice

    Stephen Marlowe, Divvy up. Nguồn: Project Gutenberg #72537. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng childish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
childish glee113 lần
childish treble73 lần
childish prattle62 lần
childish delight268 lần
childish simplicity112 lần
childish petulance47 lần
childish folly121 lần
childish innocence73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ childish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ childish trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ childish hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ childish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ childish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ childish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ childish: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.