Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “childish”

204 câu thật có từ childish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: childish nghĩa là trẻ con. childish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: indicating a lack of maturity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ childish

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • It would be childish to undertake a voyage thither simply because an opportunity offered for doing so.

    Từ trong câu: childish, undertake, voyage, simply, because, opportunity, offer, do

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Her boastfulness would have been childish in a schoolboy.

    Từ trong câu: childish

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To let his purpose be hampered or thwarted now by childish doubts and jealousies would be ridiculous.

    Từ trong câu: ridiculous, childish, purpose, let, now, doubt

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So the little young ones would have perished but for a childish freak of my young daughter.

    Từ trong câu: freak, childish, little, young, one, daughter

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Louis would go fishing and hunting with the three younger boys and otherwise engage with them in their childish pranks.

    Từ trong câu: engage, hunt, childish, otherwise, fishing, fish, hunting, go

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A horseman who should dismount to pick up a bauble would be childish; O. Henry picks it up without dismounting.

    Từ trong câu: bauble, pick, up, childish

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We would sneak out of the place at night and do all kinds of childish things.

    Từ trong câu: sneak, out, place, night, kind, childish, thing

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But beyond that, no information could be elicited; and to all questions he would reply with some sort of childish babble or jabber.

    Từ trong câu: babble, beyond, information, question, reply, sort, childish

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng childish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
childish glee113 lần
childish treble73 lần
childish prattle62 lần
childish delight268 lần
childish simplicity112 lần
childish petulance47 lần
childish folly121 lần
childish innocence73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ childish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ childish trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ childish hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ childish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ childish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ childish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ childish: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.