Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “childish”

209 câu thật có từ childish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: childish nghĩa là trẻ con. childish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: indicating a lack of maturity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ childish

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The king was forbidden to enter lest he might catch the childish disorder.

    Từ trong câu: childish, king, forbid, enter, lest, catch, disorder

    Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What temptations that childish soul struggled with no one may know!

    Từ trong câu: temptation, childish, soul, struggle, know

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a not uncommon result of loss of memory in aged people, she forgot near events, and was what might be termed somewhat childish.

    Từ trong câu: uncommon, childish, result, loss, memory, age, people, forget

    Edmund Lee, Dorothy Wordsworth: The Story of a Sister's Love. Nguồn: Project Gutenberg #41506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With their smooth chins and childish caps, they may be taken, in the distance, for a lot of very naughty little boys.

    Từ trong câu: naughty, smooth, chin, childish, cap, take, distance, lot

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A brief reference to this may well bring this study of childish linguistics to a close.

    Từ trong câu: linguistics, brief, reference, well, bring, study, childish, linguistic

    James Sully, Studies of childhood. Nguồn: Project Gutenberg #62175. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We may fail, and you be thrown upon your own guidance, your unformed judgment, and childish indiscretion.

    Từ trong câu: indiscretion, fail, throw, may, upon, judgment, childish, guidance

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng childish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
childish glee113 lần
childish treble73 lần
childish prattle62 lần
childish delight268 lần
childish simplicity112 lần
childish petulance47 lần
childish folly121 lần
childish innocence73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ childish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ childish trong kho câu?
Kho câu có 209 câu có từ childish hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ childish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ childish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ childish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ childish: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.