Câu tiếng Anh có từ “childish”
209 câu thật có từ childish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: childish nghĩa là trẻ con. childish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: indicating a lack of maturity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ childish
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The poor natural touches one with his childish joy, in which he is assuredly happier than any of us.
Từ trong câu: childish, poor, natural, touch, joy, happy
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We feel that we are so much older than we used to be that it isn’t becoming to talk of childish matters.
Từ trong câu: childish, feel, much, old, use, become, talk, matter
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What can be more childish than to assert that there are no such creatures as are generated in the Red Sea or in India?
Từ trong câu: childish, assert, creature, generate, red, sea
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I’m older than he is, you know, and wiser: less childish, am I not?
Từ trong câu: wise, less, am, childish, old, know
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But ever and anon his childish prattle recurred to what impressed his imagination even more deeply than the wonders of creation.
Từ trong câu: creation, imagination, recur, childish, ever, impress, even, deeply
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng childish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| childish glee | 113 lần |
| childish treble | 73 lần |
| childish prattle | 62 lần |
| childish delight | 268 lần |
| childish simplicity | 112 lần |
| childish petulance | 47 lần |
| childish folly | 121 lần |
| childish innocence | 73 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ childish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ childish trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ childish hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ childish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ childish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ childish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ childish: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.