Câu tiếng Anh có từ “cheque”
119 câu thật có từ cheque hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheque nghĩa là kiểm tra. cheque là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a written order directing a bank to pay money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheque
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Then he carefully examined the self cheque "to bearer" which she had written.
Từ trong câu: cheque, carefully, examine, self, write
Humphry, Mrs. Ward, Harvest. Nguồn: Project Gutenberg #13801. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He whipped himself up to one of his oratorical frenzies, of which a cheque was the common fruit.
Anh ta tự quất mình vào một trong những màn hùng biện điên cuồng của mình, trong đó tấm séc là kết quả thông thường.
Từ trong câu: cheque, whip, himself, up, common, fruit
George Meredith, The Adventures of Harry Richmond: Volume 6. Nguồn: Project Gutenberg #4449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Kenyon folded the cheque neatly and slipped it into a small leather case upon which his crest was embossed in gold.
Từ trong câu: cheque, fold, slip, small, leather, case, gold
Cosmo, 1872?-1942 Hamilton, The Sins of the Children: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37664. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Dickens took a kindly and active interest in the affairs of the village, and the last cheque which he ever drew was for his subscription to the Higham Cricket Club.
Từ trong câu: cheque, take, kindly, active, interest, affair, village, last
J. A. Nicklin, Dickens-Land. Nguồn: Project Gutenberg #27572. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"The price will be down to nothing by that time," said the Pessimist, not without a shade of excitement, which he endeavored to conceal, as he looked at the cheque.
Từ trong câu: cheque, price, down, nothing, time, pessimist, shade, excitement
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These are cheques which are meant for sending by ordinary post system.
Từ trong câu: ordinary, cheque, mean, send, post, system
«Ethics and Law in New Media/Rid the Fools of Their Money: The Online World of Crime and Fraud», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323464 (bản sửa đổi 2737547). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That safe, which you see is open, contains my cheque-books; but they are worthless to you without my signature.
Từ trong câu: book, signature, cheque, worthless, safe, see, open, contain
Various, Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, Fifth Series, No. 40, Vol. I, October 4, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #66418. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cheque
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheque
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheque trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ cheque hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheque xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheque gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheque?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheque: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.