Câu tiếng Anh có từ “cheque”
131 câu thật có từ cheque hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheque nghĩa là kiểm tra. cheque là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a written order directing a bank to pay money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheque
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Then he carefully examined the self cheque "to bearer" which she had written.
Từ trong câu: cheque, carefully, examine, self, write
Humphry, Mrs. Ward, Harvest. Nguồn: Project Gutenberg #13801. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In most cases they said the cheques had been received for wages.
Từ trong câu: cheque, case, receive, wage
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Patrick John Golden/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408447 (bản sửa đổi 4657331). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
George had only presented one cheque for the firm at present.
Từ trong câu: cheque, present, firm
George R. Sims, Rogues and Vagabonds. Nguồn: Project Gutenberg #46443. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His mother had sent him a cheque by post.
Từ trong câu: cheque, post, mother, send
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A messenger of good cheer came to us also by the post in the shape of a cheque from the dealer to whom we had sent our oranges.
Từ trong câu: cheque, messenger, good, cheer, come, post, shape, dealer
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The crisis was precipitated by our discovery that he had appropriated large sums of money for cheques given to him by other officers.
Từ trong câu: precipitate, cheque, crisis, discovery, appropriate, large, sum, money
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, there's a cheque for twenty pounds, which I wrote to offer you for him, in case I should find you had done the handsome thing by Ruby.
Từ trong câu: pound, twenty, cheque, well, write, offer, case, find
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Masterman had taken the same risk years before in that matter of the bogus cheque.
Từ trong câu: bogus, take, risk, year, matter, cheque
W. J. Dawson, Masterman and Son. Nguồn: Project Gutenberg #35608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cheque
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheque
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheque trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ cheque hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheque xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheque gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheque?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheque: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (16 câu), Tương lai với will (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.