E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cheque”

119 câu thật có từ cheque hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cheque nghĩa là kiểm tra. cheque là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a written order directing a bank to pay money. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A cheque (or check) is a paper used to give money from one person or business to another person or business.

    Từ trong câu: cheque, check, paper, use, give, money, person, business

    «Cheque», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526952 (bản sửa đổi 10553703). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cheque

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • forged cheque70 lần
  • cashed the cheque24 lần
  • enclosing a cheque29 lần
  • blank cheque77 lần
  • cheque cashed18 lần
  • swico cheque16 lần
  • enclose a cheque20 lần
  • cheque book448 lần
  • cheque payable17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheque

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheque trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ cheque hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cheque xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheque gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheque?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheque: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.