Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “cheque”

119 câu thật có từ cheque hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cheque nghĩa là kiểm tra. cheque là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a written order directing a bank to pay money. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In addition to their contractual aspects, bills, notes and cheques are also species of personal property.

    Từ trong câu: cheque, contractual, addition, aspect, bill, note, species, personal

    «Partial Payment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128393 (bản sửa đổi 4147931). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But he wakened up a lawyer (not the eminent counsel who systematized his vast benevolent schemes), and gave him full instructions and a blank cheque.

    Từ trong câu: blank, eminent, cheque, benevolent, up, lawyer, counsel, vast

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We promised him the money when we could cash cheques or get our remittances.

    Từ trong câu: remittance, promise, money, cash, cheque, get

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Masterman had taken the same risk years before in that matter of the bogus cheque.

    Từ trong câu: bogus, take, risk, year, matter, cheque

    W. J. Dawson, Masterman and Son. Nguồn: Project Gutenberg #35608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two days afterwards he got an indignant note, stating that the cheque was dishonoured.

    Từ trong câu: indignant, day, afterward, get, note, state, cheque

    H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cheque

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • forged cheque70 lần
  • cashed the cheque24 lần
  • enclosing a cheque29 lần
  • blank cheque77 lần
  • cheque cashed18 lần
  • swico cheque16 lần
  • enclose a cheque20 lần
  • cheque book448 lần
  • cheque payable17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheque

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheque trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ cheque hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cheque xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheque gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheque?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheque: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.