Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cheque”

131 câu thật có từ cheque hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cheque nghĩa là kiểm tra. cheque là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a written order directing a bank to pay money. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cheque

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Applications for space must be accompanied by cheques for the amount of space required.

    Từ trong câu: accompany, cheque, application, space, amount, require

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Walter Exton/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472570 (bản sửa đổi 4585631). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The crisis was precipitated by our discovery that he had appropriated large sums of money for cheques given to him by other officers.

    Từ trong câu: precipitate, cheque, crisis, discovery, appropriate, large, sum, money

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This voucher was presented to witness by prisoner, and it was upon this that the cheque was signed by witness.

    Chứng từ này đã được tù nhân đưa ra để làm chứng và chính trên đó, tấm séc đã được nhân chứng ký tên.

    Từ trong câu: voucher, present, witness, prisoner, cheque, sign

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1860s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421901 (bản sửa đổi 3833385). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cheque

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
forged cheque70 lần
cashed the cheque24 lần
enclosing a cheque29 lần
blank cheque77 lần
cheque cashed18 lần
swico cheque16 lần
enclose a cheque20 lần
cheque book448 lần
cheque payable17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheque

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheque trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ cheque hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cheque xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheque gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheque?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheque: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (16 câu), Tương lai với will (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.