Câu tiếng Anh có từ “cheque”
131 câu thật có từ cheque hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheque nghĩa là kiểm tra. cheque là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a written order directing a bank to pay money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheque
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He must be indecently rich, because to-day he gave Craddock a cheque for ten thousand and one hundred pounds."
Từ trong câu: cheque, rich, because, day, give, ten, thousand, hundred
E. F. Benson, Thorley Weir. Nguồn: Project Gutenberg #46258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Exchange must be added to country cheques.
Từ trong câu: cheque, exchange, add, country
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Lancelot Cyril Jones/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476943 (bản sửa đổi 4532856). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cheques must be on a London banker, and be crossed with the words "Union Bank of London;" and no application, unless so accompanied, will be attended to.
Từ trong câu: cheque, banker, cross, word, union, bank, application, unless
Various, Notes and Queries, Number 236, May 6, 1854 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #28214. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Applications for space must be accompanied by cheques for the amount of space required.
Từ trong câu: accompany, cheque, application, space, amount, require
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Walter Exton/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472570 (bản sửa đổi 4585631). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Under these circumstances your cheque will not be cleared, so that we shall have to debit your account with it."
Từ trong câu: debit, circumstance, cheque, clear, account
J. Ewing Ritchie, Christopher Crayon's Recollections The Life and Times of the late James Ewing Ritchie as told by himself. Nguồn: Project Gutenberg #32806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cheque
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheque
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheque trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ cheque hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheque xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheque gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheque?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheque: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (16 câu), Tương lai với will (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.