Câu tiếng Anh có từ “cheque”
119 câu thật có từ cheque hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheque nghĩa là kiểm tra. cheque là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a written order directing a bank to pay money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheque
These hands are virtual cheques for the pot and you should almost never fast-play them.
Từ trong câu: cheque, hand, virtual, pot, almost, never, fast, play
«Poker/Hold'em», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19224 (bản sửa đổi 3670151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cheques and Postal Orders should be made payable to the National Food Fund and crossed, and sent to the Secretary.
Từ trong câu: payable, cheque, postal, order, make, national, food, fund
«Social Victorians/Timeline/1910s», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264303 (bản sửa đổi 2719097). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cheque
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheque
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheque trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ cheque hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheque xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheque gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheque?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheque: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.