Câu tiếng Anh có từ “chairman”
193 câu thật có từ chairman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chairman nghĩa là chủ tịch. chairman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the officer who presides at the meetings of an organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chairman
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
I offer in evidence, if the Chairman please, the documents that have been marked--may I have them please, Representative Ford?
Từ trong câu: chairman, offer, evidence, please, document, mark, representative
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We will append it to your testimony, so that your testimony may be more easily followed in the record--with the permission of the Chairman.
Từ trong câu: chairman, permission, testimony, easily, follow, record
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Chairman Darryl Perry says the party may be approaching "the brink of death" but he remains optimistic.
Từ trong câu: brink, chairman, party, approach, death, remain, optimistic
«On the campaign trail, March 2012», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=381258 (bản sửa đổi 4823546). · English Wikinews · CC BY 2.5
I think it is appropriate to have this admitted at this time, if we may, Mr. Chairman.
Từ trong câu: appropriate, chairman, think, admit, time, mr
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did the chairman commence the proceedings by taking a tremendous header ... a verbatim report might be interesting.
Từ trong câu: tremendous, chairman, verbatim, proceed, take, report, interest
John Stephen Farmer, Slang and its analogues past and present, volume 3 [of 7]. Nguồn: Project Gutenberg #74870. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Chairman, may this witness testify as an expert in the area of photography?
Từ trong câu: photography, mr, chairman, witness, testify, expert, area
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Excuse me, Mr. Chairman, may I examine it for a moment here.
Từ trong câu: excuse, mr, chairman, examine, moment
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are several methods that a Chairman might utilize regarding allocation of speaking time.
Từ trong câu: allocation, several, method, chairman, utilize, regard, speak, time
«Meeting Basics/The Meeting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15883 (bản sửa đổi 2666634). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I wonder, Mr. Chairman, if despite the fact I haven't reached the next day, if we might excuse Mrs. Paine?
Từ trong câu: excuse, despite, wonder, mr, chairman, fact, reach, next
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I think I have oriented myself without having the reporter read and may I proceed, Mr. Chairman?
Từ trong câu: orient, think, myself, reporter, read, proceed, mr, chairman
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chairman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chairman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chairman trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ chairman hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chairman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chairman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc A2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chairman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chairman: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.