Câu tiếng Anh có từ “chairman”
193 câu thật có từ chairman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chairman nghĩa là chủ tịch. chairman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the officer who presides at the meetings of an organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chairman
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The chairman was still standing at the front, the twins at his side.
Từ trong câu: chairman, front, still, stand, twin, side
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A couple of chairmen and a milk-girl were looking on grinning.
Từ trong câu: chairman, couple, milk, girl, look, grin
Stanley John Weyman, Sophia: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #39168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The members of the committee had regathered and were awaiting their chairman.
Từ trong câu: committee, chairman, await, member
Charles Everett Hall, Some honeymoon!. Nguồn: Project Gutenberg #75754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dr. Trueheart, chairman of the committee in charge of caring for the sick and injured, was proceeding with dispatch.
Từ trong câu: caring, dr, chairman, committee, charge, care, sick, injure
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A storm was impending; the chairman was prepared; he declared the meeting adjourned and with his deacon left the house.
Từ trong câu: storm, prepared, chairman, prepare, declare, meet, leave, house
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chairman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chairman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chairman trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ chairman hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chairman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chairman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc A2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chairman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chairman: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.