Câu tiếng Anh có từ “chairman”
193 câu thật có từ chairman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chairman nghĩa là chủ tịch. chairman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the officer who presides at the meetings of an organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chairman
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The Chairman.— That's the light in which I see it.
Từ trong câu: chairman, light, see
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1850s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421900 (bản sửa đổi 3776743). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Mr. Chairman, I don't know of any rule which requires the presiding officer to put any name first," interposed Beckwith.
Từ trong câu: chairman, mr, know, rule, require, officer, put, name
Oliver Optic, Northern Lands; Or, Young America in Russia and Prussia. Nguồn: Project Gutenberg #54059. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This part of the speech was referred to a joint committee of five, of which a member of the senate was chairman.
Từ trong câu: joint, chairman, part, speech, refer, committee, five, member
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When this was over, the chairman gave a sentiment, after which, the professional gentleman on the chairman’s right and left volunteered a duet, and sang it, with great applause.
Từ trong câu: volunteer, chairman, sentiment, applause, give, professional, gentleman, right
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is in great demand also as chairman of state conventions, which his rare academic distinction lifts far above the usual level of such affairs.
Từ trong câu: convention, academic, chairman, distinction, great, demand, state, rare
Randolph Silliman Bourne, History of a literary radical, and other essays. Nguồn: Project Gutenberg #69426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Protests," "Uproar," and "General appeal to the Chairman" were three of the first brackets which caught my eye.
Từ trong câu: bracket, protest, appeal, general, chairman, first, catch, eye
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"When quiet had been restored and the audience resumed their seats after the ovation which they had given to the travelers, the chairman, the Duke of Durham, addressed the meeting.
Từ trong câu: restore, resume, quiet, audience, seat, give, traveler, chairman
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chairman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chairman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chairman trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ chairman hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chairman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chairman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc A2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chairman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chairman: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.