Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chairman”

193 câu thật có từ chairman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chairman nghĩa là chủ tịch. chairman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the officer who presides at the meetings of an organization. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chairman

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This was approved by the chairman of the Dutch athletics association who was present.

    Từ trong câu: chairman, approve, athletic, association, present

    «1923 Twente–Westphalia athletics competition», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=945443 (bản sửa đổi 10021981). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The opening was performed by the chairman of directors of W.A.

    Từ trong câu: chairman, open, perform, director

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An official statement was released by club chairman .

    Từ trong câu: chairman, official, statement, release, club

    «Ian Holloway sacked as manager of Millwall F.C.», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1984595 (bản sửa đổi 4819726). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The chairman of the House of Delegates is called the Speaker: he is chosen by the House of Delegates members after a party caucus.

    Từ trong câu: speaker, chairman, delegate, house, call, choose, member, party

    Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Chairman, I only wish to clear up two points that have been raised by my predecessor.

    Từ trong câu: predecessor, mr, chairman, wish, clear, up, point, raise

    United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gazprom is now run by a Putin political appointee, its former chairman, the oligarch Vyakhirev, ousted in a Kremlin-instigated boardroom coup.

    Từ trong câu: boardroom, now, run, political, former, chairman

    Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chairman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vice chairman186 lần
deputy chairman85 lần
chairman of directors63 lần
voigt chairman36 lần
elected chairman65 lần
chairman of committees24 lần
executive chairman37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chairman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chairman trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ chairman hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chairman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chairman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc A2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chairman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chairman: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.