Câu tiếng Anh có từ “chairman”
193 câu thật có từ chairman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chairman nghĩa là chủ tịch. chairman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the officer who presides at the meetings of an organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chairman
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He had dined at the right hand of the chairman, and he spoke in high terms of the repast.
Từ trong câu: chairman, dine, right, hand, speak, high, term
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had been chairman of the local road board for several years and was of a very progressive nature.
Từ trong câu: chairman, local, road, board, several, year, progressive, nature
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frank Randell Bradley/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417891 (bản sửa đổi 4018994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The members of the committee had regathered and were awaiting their chairman.
Từ trong câu: committee, chairman, await, member
Charles Everett Hall, Some honeymoon!. Nguồn: Project Gutenberg #75754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although the Chairman had deprecated cheering, the audience broke into loud applause as the Vicar resumed his seat.
Từ trong câu: deprecate, although, chairman, cheer, audience, break, loud, applause
Arthur Quiller-Couch, The Mayor of Troy. Nguồn: Project Gutenberg #19751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The French banker had been studying with strained acuteness the big lymphatic mask of the Director, with sundry sharp glances aside at the Chairman.
Từ trong câu: mask, strain, director, banker, sharp, chairman, study, big
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"When quiet had been restored and the audience resumed their seats after the ovation which they had given to the travelers, the chairman, the Duke of Durham, addressed the meeting.
Từ trong câu: restore, resume, quiet, audience, seat, give, traveler, chairman
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chairman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chairman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chairman trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ chairman hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chairman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chairman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc A2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chairman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chairman: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.