E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cent”

361 câu thật có từ cent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cent nghĩa là xu. cent là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fractional monetary unit of several countries. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cent

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng cent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
per cent11.975 lần
price cent1.989 lần
fifty cent1.943 lần
cent per1.503 lần
five cent3.362 lần
ten cent1.924 lần
cent apiece305 lần
fifteen cent530 lần
cent a pound305 lần
cloth cent506 lần
cent bonds251 lần
paper cent743 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cent trong kho câu?
Kho câu có 361 câu có từ cent hoặc các dạng của từ, trích từ 286 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cent: Câu phủ định (53 câu), Quá khứ đơn (47 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.