Câu tiếng Anh có từ “cashier”
96 câu thật có từ cashier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cashier nghĩa là nhân viên thu ngân. cashier là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an employee of a bank who receives and pays out money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cashier
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
If the orders of the editor don't go, the orders on the cashier don't come.
Nếu lệnh của biên tập viên không đi thì lệnh của nhân viên thu ngân cũng không đến.
Từ trong câu: cashier, order, editor, go, come
Guy Wetmore Carryl, The Lieutenant-Governor: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30448. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cashier did not reply to this challenge, and his eyes expressed no interested consideration of the matter.
Từ trong câu: cashier, reply, challenge, eye, express, interest, consideration, matter
C. N. Williamson, Lord Loveland Discovers America. Nguồn: Project Gutenberg #39984. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Everyone is there to be shot at when the hold-up comes, and not merely a few cashiers.
Từ trong câu: cashier, everyone, shot, hold, up, come, merely
C. H., Sir Reilly, Some architectural problems of to-day. Nguồn: Project Gutenberg #70018. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I never had a bank to draw on; so yuh better warn the cashier to look out for me.”
Từ trong câu: cashier, better, warn, never, bank, draw, look, out
W. C. Tuttle, Rustlers' roost. Nguồn: Project Gutenberg #78402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We all agreed that it was not safe to attempt the robbery while the cashier was in his usual place.
Tất cả chúng tôi đều đồng ý rằng việc thực hiện vụ cướp trong khi nhân viên thu ngân đang ở nơi thường lệ là không an toàn.
Từ trong câu: cashier, agree, safe, attempt, robbery, usual, place
Sophie Lyons, Why crime does not pay. Nguồn: Project Gutenberg #59621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I am sorry," he said to the cashier, "but I do not know enough about accounting to fill that job now.
Từ trong câu: cashier, sorry, know, enough, account, fill, job, now
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I knew it was not a position of great trust, not a cashier in a bank; that would have to come later on.
Từ trong câu: cashier, know, position, great, trust, bank, come, late
Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He or they who add or diminish from the Law, excepting in the Court of Parliament, shall be cashiered his Office, and never bear Office more.
Từ trong câu: cashier, add, diminish, law, except, court, parliament, office
Lewis Henry Berens, The Digger Movement in the Days of the Commonwealth As Revealed in the Writings of Gerrard Winstanley, the Digger, Mystic and Rationalist, Communist and Social Reformer. Nguồn: Project Gutenberg #17480. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cashier
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| defaulting cashier | 12 lần |
| assistant cashier | 48 lần |
| cashier hathaway | 12 lần |
| absconding cashier | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cashier
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cashier trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ cashier hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cashier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cashier gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cashier?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cashier: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.