Câu tiếng Anh có từ “cashier”
96 câu thật có từ cashier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cashier nghĩa là nhân viên thu ngân. cashier là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an employee of a bank who receives and pays out money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cashier
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is only the paper which is enough off so that an expert, like our cashier, suspected it.”
Từ trong câu: cashier, paper, enough, off, expert, like, suspect
Edwin Balmer, Keeban. Nguồn: Project Gutenberg #66114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A porter in a barber shop should be engaged exclusively at the shop's expense as part of the complete service for which a patron pays to the cashier.
Từ trong câu: cashier, barber, shop, engage, exclusively, expense, part, complete
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cashier, however, believing the entry to be an erroneous one, paid the money, with which Ryland departed.
Từ trong câu: entry, cashier, however, believe, paid, money, depart
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cashier
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| defaulting cashier | 12 lần |
| assistant cashier | 48 lần |
| cashier hathaway | 12 lần |
| absconding cashier | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cashier
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cashier trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ cashier hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cashier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cashier gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cashier?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cashier: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.