Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cashier”

96 câu thật có từ cashier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cashier nghĩa là nhân viên thu ngân. cashier là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an employee of a bank who receives and pays out money. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cashier

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Cashier, consider what regular and desperate cracksmen would have done to you!

    Từ trong câu: cashier, consider, regular, desperate

    Holman Day, When Egypt Went Broke: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #4733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Should he publish such opinions in book form, of course the process of cashiering him would be simpler.

    Từ trong câu: cashier, publish, opinion, book, form, course, process, simple

    Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cashier sent East for a prominent broker, who replied that he would arrive by the Sound in mid-October.

    Từ trong câu: cashier, broker, mid, send, east, prominent, reply, arrive

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I knew it was not a position of great trust, not a cashier in a bank; that would have to come later on.

    Từ trong câu: cashier, know, position, great, trust, bank, come, late

    Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It fell out as Wemmick had told me it would, that I had an early opportunity of comparing my guardian’s establishment with that of his cashier and clerk.

    Từ trong câu: cashier, compare, fall, out, tell, early, opportunity, establishment

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cashier

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
defaulting cashier12 lần
assistant cashier48 lần
cashier hathaway12 lần
absconding cashier9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cashier

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cashier trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ cashier hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cashier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cashier gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cashier?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cashier: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.