Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cashier”

96 câu thật có từ cashier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cashier nghĩa là nhân viên thu ngân. cashier là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an employee of a bank who receives and pays out money. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cashier

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Brought up a merchant, he was early appointed King's Cashier of the Customs and acquired considerable property.

    Từ trong câu: cashier, acquire, customs, appoint, merchant, bring, up, early

    James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I hear that young Bush is coming into your bank as cashier," observed Mr. Young to Mr. Monk, the manager.

    Từ trong câu: cashier, hear, young, bush, come, bank, observe, mr

    John Bate, Talkers: With Illustrations. Nguồn: Project Gutenberg #31143. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You leave on the opposite side of the room, passing a second cashier and paying the amount of your check.

    Từ trong câu: cashier, leave, opposite, side, room, pass, second, pay

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was once lecturing in North Carolina, and the cashier of the bank sat directly behind a lady who wore a very large hat.

    Từ trong câu: cashier, once, lecture, north, bank, sit, directly, behind

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In Chicago, a woman is cashier of a bank; and the men gave her a majority of three hundred votes over her man-competitor.

    Từ trong câu: cashier, woman, bank, man, give, majority, hundred, vote

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There, a clerk, sometimes called a cashier, helps ring up the products to register their prices.

    Từ trong câu: clerk, cashier, sometimes, call, help, ring, up, product

    «English as an Additional Language/Stores, Shopping and Money», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20592 (bản sửa đổi 4243892). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cashier

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
defaulting cashier12 lần
assistant cashier48 lần
cashier hathaway12 lần
absconding cashier9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cashier

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cashier trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ cashier hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cashier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cashier gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cashier?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cashier: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.