Câu tiếng Anh có từ “cashier”
96 câu thật có từ cashier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cashier nghĩa là nhân viên thu ngân. cashier là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an employee of a bank who receives and pays out money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cashier
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He began to suspect that Hilmer had instructed his cashier to pay the companies direct.
Từ trong câu: cashier, begin, suspect, instruct, pay, company, direct
Charles Caldwell Dobie, Broken to the Plow A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #13178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It fell out as Wemmick had told me it would, that I had an early opportunity of comparing my guardian’s establishment with that of his cashier and clerk.
Từ trong câu: cashier, compare, fall, out, tell, early, opportunity, establishment
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Shopkeepers in the past had relied on cashiers knowledge of merchandise pricing to check for price switching.
Từ trong câu: shopkeeper, cashier, past, rely, knowledge, merchandise, price, check
«Lentis/Shopkeepers and Shoplifters: Technology and the Changing Balance of Power», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307119 (bản sửa đổi 4198726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In less than a year the Bishop had become the treasurer of all benevolence and the cashier of all those in distress.
Từ trong câu: benevolence, cashier, less, year, bishop, become
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Years of brooding over the appalling possibility of having to look for another job had made the cashier a skilful shirker of responsibilities.
Từ trong câu: appall, cashier, appal, appalling, year, brood, possibility, look
Edwin Lefevre, H. R.. Nguồn: Project Gutenberg #33314. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The information of the cashier-clerk had been false, and he himself had been deceived.
Từ trong câu: deceive, information, cashier, clerk, false, himself
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cashier
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| defaulting cashier | 12 lần |
| assistant cashier | 48 lần |
| cashier hathaway | 12 lần |
| absconding cashier | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cashier
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cashier trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ cashier hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cashier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cashier gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cashier?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cashier: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.