Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cashier”

96 câu thật có từ cashier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cashier nghĩa là nhân viên thu ngân. cashier là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an employee of a bank who receives and pays out money. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cashier

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It is all we can spare, as the Field Cashier happens to be away (as usual).

    Từ trong câu: cashier, spare, field, happen, away, usual

    Unknown, Through Palestine with the Twentieth Machine Gun Squadron. Nguồn: Project Gutenberg #17109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could make a place over there--matron or cashier.

    Từ trong câu: cashier, make, place

    Society of Arts and Sciences [Editor], O. Henry Memorial Award Prize Stories of 1921. Nguồn: Project Gutenberg #11512. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the Cashier Menu you can view all exchanges and all skills and you can create new categories and subcategories.

    Từ trong câu: cashier, menu, view, exchange, skill, create, new, category

    «Open source software on Lets, Time Banks and Food Donation/Openbdt User Manual», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463015 (bản sửa đổi 4342881). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cashier

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
defaulting cashier12 lần
assistant cashier48 lần
cashier hathaway12 lần
absconding cashier9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cashier

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cashier trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ cashier hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cashier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cashier gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cashier?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cashier: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.