Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carpenter”

226 câu thật có từ carpenter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carpenter nghĩa là thợ mộc. carpenter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a woodworker who makes or repairs wooden objects. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carpenter

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • But here the carpenters interfered, and I thought I might as well give it up.

    Từ trong câu: carpenter, well, interfere, think, thought, here, give, up

    Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Is it an insult to a man to think he may be a carpenter or make a good suit of clothes?

    Từ trong câu: carpenter, suit, insult, man, think, make, good, clothes

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Carpenter? why that’s—but no;—a very tidy, and, I may say, an extremely gentlemanlike sort of business thou art in here, carpenter;—or would’st thou rather work in clay?

    Từ trong câu: tidy, extremely, carpenter, sort, business, art, rather, work

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A man may be a good carpenter without being a joiner at all, but he cannot be a joiner without being competent, at least, to supervise all the operations required in carpentry.

    Từ trong câu: carpentry, man, good, carpenter, can, competent, least, supervise

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, when this strange circumstance was made known aft, the carpenter was at once commanded to do Queequeg’s bidding, whatever it might include.

    Từ trong câu: bid, bidding, now, strange, circumstance, make, know, carpenter

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “My Lord Pyncheon may drink what wine he will, and wherever he pleases,” replied the carpenter, as if he had been privy to Mr. Pyncheon’s ambitious projects.

    Từ trong câu: project, wherever, ambitious, drink, wine, please, reply, carpenter

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mark they thus leave on the whale, may best be likened to the hollow made by a carpenter in countersinking for a screw.

    Từ trong câu: screw, mark, thus, leave, whale, best, hollow, make

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng carpenter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
journeyman carpenter67 lần
ship's carpenter96 lần
masons carpenter44 lần
carpenter of nazareth40 lần
carpenter tools81 lần
carpenter masons31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carpenter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carpenter trong kho câu?
Kho câu có 226 câu có từ carpenter hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carpenter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carpenter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carpenter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carpenter: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.