E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carpenter”

157 câu thật có từ carpenter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carpenter nghĩa là thợ mộc. carpenter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a woodworker who makes or repairs wooden objects. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carpenter

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A few of the many jobs that require arithmetic include carpenters, plumbers, mechanics, accountants, architects, doctors, and nurses.

    Từ trong câu: carpenter, many, job, require, arithmetic, include, plumber, mechanic

    «Arithmetic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21 (bản sửa đổi 10909430). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A business man, Carpenter still devotes his time to composing music that has put him among America’s leading musical lights.

    Từ trong câu: carpenter, musical, compose, devote, business, man, still, time

    Marion Bauer, How music grew, from prehistoric times to the present day. Nguồn: Project Gutenberg #72171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ship carpenters constituted a formidable body of athletic men, whose influence at elections was cast on the side of the Know-Nothings.

    Từ trong câu: carpenter, election, constitute, athletic, formidable, ship, body, man

    J. Fairfax McLaughlin, The life and times of John Kelly, tribune of the people. Nguồn: Project Gutenberg #72557. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many of them became carpenters, smiths, and merchants, and in these capacities gained access to Kira's house and learned all about its interior arrangements.

    Từ trong câu: smith, carpenter, arrangement, capacity, interior, gain, merchant, access

    R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It treats of the "everyday" practical problems of the carpenter and house builder from the "laying of foundations" to the completion of the "interior finish."

    Từ trong câu: everyday, completion, treat, practical, problem, carpenter, house, builder

    William Noyes, Wood and Forest. Nguồn: Project Gutenberg #35419. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng carpenter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
journeyman carpenter67 lần
ship's carpenter96 lần
masons carpenter44 lần
carpenter of nazareth40 lần
carpenter tools81 lần
carpenter masons31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carpenter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carpenter trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ carpenter hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carpenter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carpenter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carpenter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carpenter: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.