Câu tiếng Anh có từ “carpenter”
225 câu thật có từ carpenter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carpenter nghĩa là thợ mộc. carpenter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a woodworker who makes or repairs wooden objects. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carpenter
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The calendars of the world have been changed by the Galilean carpenter.
Từ trong câu: carpenter, calendar, world, change
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This wonderful process begins and is carried forward in the absorbent system, which has been described by Dr. Carpenter as a great blood-making gland.
Từ trong câu: carpenter, wonderful, process, begin, carry, forward, system, describe
Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The shuttle will be made by the carpenter; the awl by the smith or skilled person.
Từ trong câu: skilled, carpenter, shuttle, make, smith, skill, person
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A carpenter is known by his chips, but no carpenter would put his chisels to such hard service as the bird does his.
Từ trong câu: chisel, carpenter, know, chip, put, hard, service, bird
William Leon Dawson, The Birds of Washington (Volume 1 of 2) A complete, scientific and popular account of the 372 species of birds found in the state. Nguồn: Project Gutenberg #46764. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng carpenter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| journeyman carpenter | 67 lần |
| ship's carpenter | 96 lần |
| masons carpenter | 44 lần |
| carpenter of nazareth | 40 lần |
| carpenter tools | 81 lần |
| carpenter masons | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carpenter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carpenter trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ carpenter hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carpenter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carpenter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carpenter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carpenter: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.