Câu tiếng Anh có từ “carpenter”
226 câu thật có từ carpenter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carpenter nghĩa là thợ mộc. carpenter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a woodworker who makes or repairs wooden objects. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carpenter
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Many carpenters will choose to focus their skills in one of two broad ranging categories.
Từ trong câu: carpenter, many, choose, focus, skill, broad, range, category
«Carpenter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13256 (bản sửa đổi 9755195). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Will ye never have done, Carpenter, with that accursed sound?
Từ trong câu: carpenter, sound, you, never
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Suppose I set fire to a carpenter shop with a match, what will happen to that carpenter shop?”
Từ trong câu: carpenter, shop, suppose, set, fire, match, happen
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The shuttle will be made by the carpenter; the awl by the smith or skilled person.
Từ trong câu: skilled, carpenter, shuttle, make, smith, skill, person
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Well then, Mastro Geppetto,” said the carpenter, to show he bore him no ill will, “what is it you want?”
Từ trong câu: bore, carpenter, well, show, ill, want
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the time you’re eating your breakfast, I’ll repeat ‘The Walrus and the Carpenter’ to you; and then you can make believe it’s oysters, dear!
Từ trong câu: breakfast, time, eat, repeat, carpenter, make, believe, dear
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“It will make a good enough one,” said Flask, “the carpenter here can arrange it easily.”
Từ trong câu: easily, arrange, make, good, enough, flask, carpenter
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng carpenter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| journeyman carpenter | 67 lần |
| ship's carpenter | 96 lần |
| masons carpenter | 44 lần |
| carpenter of nazareth | 40 lần |
| carpenter tools | 81 lần |
| carpenter masons | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carpenter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carpenter trong kho câu?
- Kho câu có 226 câu có từ carpenter hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carpenter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carpenter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carpenter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carpenter: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.