E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carpenter”

161 câu thật có từ carpenter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carpenter nghĩa là thợ mộc. carpenter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a woodworker who makes or repairs wooden objects. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carpenter

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Carpenters wear aprons made of heavy leather that have many pockets to hold tools.

    Từ trong câu: leather, carpenter, wear, apron, make, heavy, many, pocket

    «Apron», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13027 (bản sửa đổi 9843347). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Before winter and the long nights came round again, Taffy had become quite a clever carpenter.

    Từ trong câu: winter, carpenter, long, night, come, round, again, become

    Various, Scribner's Magazine, Volume 26, July 1899. Nguồn: Project Gutenberg #41871. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng carpenter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
journeyman carpenter67 lần
ship's carpenter96 lần
masons carpenter44 lần
carpenter of nazareth40 lần
carpenter tools81 lần
carpenter masons31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carpenter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carpenter trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ carpenter hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carpenter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carpenter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carpenter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carpenter: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.