E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carpenter”

157 câu thật có từ carpenter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carpenter nghĩa là thợ mộc. carpenter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a woodworker who makes or repairs wooden objects. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carpenter

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • We cannot understand this if we think of carpentering by the contemptuous estimate of modern life.

    Từ trong câu: carpenter, estimate, contemptuous, can, understand, think, modern, life

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had not told her father yet about the carpenter and his propositions.

    Từ trong câu: proposition, carpenter, tell, father

    Grace Livingston Hill, Re-creations. Nguồn: Project Gutenberg #71094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And you, Sergeant Tongue--you are a master carpenter; dress these logs and slabs for me, to make a frame for the work.

    Từ trong câu: slab, tongue, master, carpenter, dress, log, make, frame

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng carpenter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
journeyman carpenter67 lần
ship's carpenter96 lần
masons carpenter44 lần
carpenter of nazareth40 lần
carpenter tools81 lần
carpenter masons31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carpenter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carpenter trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ carpenter hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carpenter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carpenter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carpenter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carpenter: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.