Câu tiếng Anh có từ “carpenter”
173 câu thật có từ carpenter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carpenter nghĩa là thợ mộc. carpenter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a woodworker who makes or repairs wooden objects. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carpenter
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
However, in the Carpenter case, police arrested four men with connection to an armed robbery.
Từ trong câu: carpenter, however, case, police, arrest, four, man, connection
«Lentis/Law Enforcement Access to Encrypted Data», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366974 (bản sửa đổi 4633571). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Five hundred carpenters and engineers were immediately set at work, to prepare the greatest engine they had.
Từ trong câu: carpenter, five, hundred, engineer, immediately, set, work, prepare
«Literary Studies/A Voyage to Lilliput», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329881 (bản sửa đổi 2812089). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Carpenter retired some months afterwards, and married his little girl, who, I was told, made him a very good wife.
Từ trong câu: carpenter, month, retire, retired, afterward, married, little, girl
G. Greville Moore, Memories of an Old Etonian, 1860-1912. Nguồn: Project Gutenberg #75853. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fortunately, on this occasion, our carpenter was present, who told us that the man was called "Hunter," which served as an introduction.
Từ trong câu: carpenter, fortunately, occasion, present, tell, man, call, hunter
Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Carpenter said nothing but ‘Cut us another slice: I wish you were not quite so deaf— I’ve had to ask you twice!’
Từ trong câu: carpenter, slice, cut, us, twice, wish, deaf, nothing
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng carpenter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| journeyman carpenter | 67 lần |
| ship's carpenter | 96 lần |
| masons carpenter | 44 lần |
| carpenter of nazareth | 40 lần |
| carpenter tools | 81 lần |
| carpenter masons | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carpenter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carpenter trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ carpenter hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carpenter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carpenter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carpenter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carpenter: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.