Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “butcher”

185 câu thật có từ butcher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: butcher nghĩa là người bán thịt. butcher là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: kill (animals) usually for food consumption. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ butcher

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Skobeleff is long since dead, and Kuropatkin, the other "butcher," as he has been called, is under a cloud.

    Từ trong câu: butcher, long, since, dead, call, cloud

    Josiah Flynt, My Life. Nguồn: Project Gutenberg #40078. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Oh! those shears and the butcher-knife you've been complaining about so long; let him take them along and sharpen them up."

    Từ trong câu: butcher, knife, complain, long, let, take, up

    Various, The American Missionary: Volume 39, No. 10, October, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #36350. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I am sorry to say that I am very far from well; and Jemima has just told me that the butcher says there is a bad sore-throat very much about.

    Từ trong câu: butcher, sorry, far, well, tell, bad, sore, throat

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A vegetarian has been made never to visit a butcher.

    Từ trong câu: vegetarian, butcher, make, never, visit

    «Motivation and emotion/Book/2022/Actively open-minded thinking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286403 (bản sửa đổi 2729764). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The butcher, the baker, the fish-monger, some of the customers of your shop, and many a prying old woman, have told me several of the secrets of your interior.

    Từ trong câu: baker, butcher, fish, customer, shop, many, old, woman

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is notorious that millions of Frenchmen have been butchered, and burnt, and driven into exile by their commands.

    Từ trong câu: notorious, exile, butcher, burn, drive, command

    George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the process of rebuilding, downstairs front-rooms have been changed into small stores where grocers, butchers and tailors supply the needs of the neighborhood.

    Từ trong câu: downstairs, process, rebuild, front, room, change, small, store

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Based on this finding, biological anthropologists have hypothesized that A. garhi used some type of stone tool for butchering.

    Từ trong câu: hypothesize, base, find, biological, anthropologist, use, type, stone

    «Our Ancient Past: The Earliest Hominins», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng butcher

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pork butcher189 lần
butcher donnan56 lần
butcher shops119 lần
butcher bakers39 lần
butcher knife171 lần
butcher knives64 lần
butcher the baker54 lần
butcher stalls35 lần
butcher meat105 lần
butcher billing24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ butcher

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ butcher trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ butcher hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ butcher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ butcher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ butcher?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ butcher: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.