Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “butcher”

185 câu thật có từ butcher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: butcher nghĩa là người bán thịt. butcher là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: kill (animals) usually for food consumption. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ butcher

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "I suppose this can be managed somehow," said the butcher, after a pretty long silence.

    Từ trong câu: butcher, suppose, manage, somehow, pretty, long, silence

    Charles Dickens, The Posthumous Papers of the Pickwick Club, v. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #47535. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In dealing with a "butcher" we could not fall to that level.

    Từ trong câu: butcher, deal, fall, level

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The butchers deny these allegations, and the public are left to find out the truth for themselves the best way they can.

    Từ trong câu: allegation, butcher, deny, public, leave, find, out, truth

    Various, Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, No. 695 April 21, 1877.. Nguồn: Project Gutenberg #47094. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For we should have perceived his motives: a pork-butcher could understand Filby.

    Từ trong câu: motive, perceive, pork, butcher, understand

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When killing time came he was given time to butcher it and grind all the sausage he could make to feed his family.

    Từ trong câu: sausage, kill, time, come, give, butcher, make, feed

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng butcher

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pork butcher189 lần
butcher donnan56 lần
butcher shops119 lần
butcher bakers39 lần
butcher knife171 lần
butcher knives64 lần
butcher the baker54 lần
butcher stalls35 lần
butcher meat105 lần
butcher billing24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ butcher

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ butcher trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ butcher hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ butcher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ butcher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ butcher?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ butcher: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.