Câu tiếng Anh có từ “butcher”
192 câu thật có từ butcher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: butcher nghĩa là người bán thịt. butcher là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: kill (animals) usually for food consumption. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ butcher
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She fancied at that time she was weeping over Caesar, and holding him butchered in her arms.
Từ trong câu: butcher, fancy, time, hold, arm
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The clamour at the shambles of the butcher despot was growing in volume.
Từ trong câu: shamble, shambles, butcher, grow, volume
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Well; yes—she might,” said the butcher, slowly, considering that he was giving a decided affirmative.
Từ trong câu: affirmative, considering, decide, well, yes, butcher, slowly, consider
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Jews outside the circle had come to close quarters and were hacking and thrusting with daggers and butchers' knives.
Từ trong câu: hack, outside, circle, come, close, quarter, butcher, knife
Robert H. Fuller, The Golden Hope: A Story of the Time of King Alexander the Great. Nguồn: Project Gutenberg #37576. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among those who were stirring in the shops, I saw my ancient enemy the butcher, now advanced to top-boots and a baby, and in business for himself.
Từ trong câu: ancient, among, stir, shop, saw, enemy, butcher, now
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng butcher
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ butcher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ butcher trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ butcher hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ butcher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ butcher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ butcher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ butcher: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.