Câu tiếng Anh có từ “butcher”
185 câu thật có từ butcher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: butcher nghĩa là người bán thịt. butcher là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: kill (animals) usually for food consumption. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ butcher
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Oh," replied the butcher, "that's easily done; that English doctor knows nothing; I will cure him."
Từ trong câu: butcher, reply, easily, doctor, know, nothing, cure
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“The butcher refuses to give credit; he will not let us have any more meat.”
Từ trong câu: credit, butcher, refuse, give, let, meat
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And now I am afraid Campbell will be here before there is time to dress a steak, and we have no butcher at hand.
Từ trong câu: steak, butcher, now, afraid, time, dress, hand
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“We’ll put the money in th’ envelope an’ I’ll get th’ butcher boy to take it in his cart.
Từ trong câu: cart, envelope, butcher, put, money, get, boy, take
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng butcher
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ butcher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ butcher trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ butcher hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ butcher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ butcher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ butcher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ butcher: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.