Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “butcher”

185 câu thật có từ butcher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: butcher nghĩa là người bán thịt. butcher là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: kill (animals) usually for food consumption. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ butcher

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He next visited the butchers' shops in that vicinity and found everything in order.

    Từ trong câu: butcher, vicinity, next, visit, shop, find, everything, order

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They had a grievance against the butcher and his manipulation of the meat.

    Từ trong câu: manipulation, grievance, butcher, meat

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Back to the 'Devil,' the last echoes roll, And 'Coll!' each butcher roars at Hockley-hole.

    Từ trong câu: roar, echo, butcher, back, devil, last, roll, hole

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The long-bladed butcher knife he nonchalantly slipped down his boot-leg.

    Từ trong câu: nonchalantly, long, butcher, knife, slip, down, boot, leg

    William Patterson White, The Rider of Golden Bar. Nguồn: Project Gutenberg #34826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ivory Pequod was turned into what seemed a shamble; every sailor a butcher.

    Từ trong câu: sailor, shamble, ivory, butcher, turn, seem, every

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had invited the Mamelukes to eat salt with him, and he treacherously attacked and butchered them in the citadel of Cairo in cold blood.

    Từ trong câu: treacherously, invite, eat, salt, attack, butcher, cold, blood

    Charles Napier, The War in Syria, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #53498. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng butcher

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pork butcher189 lần
butcher donnan56 lần
butcher shops119 lần
butcher bakers39 lần
butcher knife171 lần
butcher knives64 lần
butcher the baker54 lần
butcher stalls35 lần
butcher meat105 lần
butcher billing24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ butcher

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ butcher trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ butcher hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ butcher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ butcher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ butcher?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ butcher: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.