Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “butcher”

180 câu thật có từ butcher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: butcher nghĩa là người bán thịt. butcher là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: kill (animals) usually for food consumption. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ butcher

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I might have been a butcher, and In business for myself!

    Từ trong câu: butcher, business, myself

    Thomas Hood, The Works of Thomas Hood; Vol. 01 (of 11) Comic and Serious, in Prose and Verse, With All the Original Illustrations. Nguồn: Project Gutenberg #59269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may have used their hand axes to butcher meat, remove skins, crush bones, cut wood, and cut plants.

    Từ trong câu: butcher, use, hand, ax, meat, remove, skin, crush

    «Homo habilis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=119897 (bản sửa đổi 10700358). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The butcher might have been answered with "No" if he had asked, "Will you take this steak?"

    Từ trong câu: steak, butcher, answer, ask, take

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No butcher may kill any calf born in the spring.

    Từ trong câu: calf, butcher, kill, bear, spring

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It was a huge thing, such as a butcher might use, and sharp as a razor.

    Từ trong câu: razor, huge, thing, butcher, use, sharp

    D. H. Parry, With Haig on the Somme. Nguồn: Project Gutenberg #26982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well; yes—she might,” said the butcher, slowly, considering that he was giving a decided affirmative.

    Từ trong câu: affirmative, considering, decide, well, yes, butcher, slowly, consider

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng butcher

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pork butcher189 lần
butcher donnan56 lần
butcher shops119 lần
butcher bakers39 lần
butcher knife171 lần
butcher knives64 lần
butcher the baker54 lần
butcher stalls35 lần
butcher meat105 lần
butcher billing24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ butcher

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ butcher trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ butcher hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ butcher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ butcher gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ butcher?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ butcher: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.