Câu tiếng Anh có từ “boss”
292 câu thật có từ boss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boss nghĩa là ông chủ. boss là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who exercises control over workers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boss
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
We cannot direct the whipping of convicts; it must be done by the bosses.
Từ trong câu: boss, can, direct, whip, convict
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many bosses which he has to kill on the game map.
Từ trong câu: boss, many, kill, game, map
«Cube Life: Island Survival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=812397 (bản sửa đổi 10088256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Politics must be annexed to our government by such legal provisions, instead of being left to boss monopoly or mobocracy.
Từ trong câu: boss, monopoly, annex, politics, government, legal, provision, instead
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They must refrain from taking breaks to drink water, by the demands of their boss.
Từ trong câu: refrain, boss, take, break, drink, water, demand
«Introduction to Latina and Latino Literature/Américo Paredes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301225 (bản sửa đổi 2677481). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Boss will split up in four shadows which you must avoid.
Từ trong câu: shadow, boss, split, up, four, avoid
«The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Crescent Island and Moonlit Grotto», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434056 (bản sửa đổi 4223796). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For a boss, you might have to write memos or progress reports, where raw data is the most important component.
Từ trong câu: memo, boss, write, progress, report, raw, data, important
«Saylor.org's English Composition/Defining Your Audience», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279216 (bản sửa đổi 3117114). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"He must be a talented old liar," nodded the wagon boss.
Từ trong câu: talented, talent, old, liar, nod, wagon, boss
H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys on Field Duty; or, Winning Corporal's Chevrons. Nguồn: Project Gutenberg #52755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When Maurice arrives to accompany his fiancée out, Florence informs him that she must work overtime along with her boss.
Từ trong câu: overtime, arrive, accompany, out, inform, work, boss
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Canadian Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243145 (bản sửa đổi 4621146). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng boss
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boss
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boss trong kho câu?
- Kho câu có 292 câu có từ boss hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc A2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boss?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boss: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (32 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.