Câu tiếng Anh có từ “boss”
292 câu thật có từ boss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boss nghĩa là ông chủ. boss là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who exercises control over workers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boss
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Because they said there were already human, animal and machine bosses in the past.
Từ trong câu: boss, because, already, human, animal, machine, past
«Crash Team Racing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279014 (bản sửa đổi 10960481). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are many bosses which he has to kill on the game map.
Từ trong câu: boss, many, kill, game, map
«Cube Life: Island Survival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=812397 (bản sửa đổi 10088256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"There was some one going through telling the people that they was free and that they was their own boss.
Từ trong câu: boss, go, tell, people, free
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are few prisoners watched with sterner guards than were the bosses who watched and ordered me from this task to that.
Từ trong câu: boss, prisoner, watch, guard, order, task
Frederic Kenyon Brown, Through the mill: The life of a mill-boy. Nguồn: Project Gutenberg #68521. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there is a freedom of being your own boss.
«Wikinews attends ComicCon in Bangalore, India», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2829730 (bản sửa đổi 5024806). · English Wikinews · CC BY 2.5
There was no more bid, and Boss Joe and Aggy were struck down at twelve hundred dollars--about two thirds their market value.
Từ trong câu: bid, boss, dollar, strike, down, twelve, hundred, market
Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a chance that the Boss might be there for his weekly report.
Từ trong câu: weekly, chance, boss, report
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are no landlords or 'bosses' and overseers to prod them into exhausting toil.
Từ trong câu: landlord, overseer, boss, exhausting, exhaust, toil
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no mention of this boss in the instruction booklet.
Từ trong câu: booklet, mention, boss, instruction
«A Guide to Super Mario Bros. 2/Bosses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433419 (bản sửa đổi 4383151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is one Big Bully with turquoise horns, Chief Chilly, the boss of Snowman's Land.
Từ trong câu: chilly, big, bully, horn, chief, boss, land
«Super Mario 63/Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433831 (bản sửa đổi 4060093). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are eight keys to the cage, each guarded by one of the world bosses.
Từ trong câu: cage, eight, key, guard, world, boss
«Mario franchise strategy guide/Enemies/Kremling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479042 (bản sửa đổi 4627654). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng boss
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boss
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boss trong kho câu?
- Kho câu có 292 câu có từ boss hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc A2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boss?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boss: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (32 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.