Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boss”

292 câu thật có từ boss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boss nghĩa là ông chủ. boss là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who exercises control over workers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boss

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng boss

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mini boss123 lần
boss val65 lần
boss boomptie32 lần
final boss133 lần
boss canvasman23 lần
boss tweed27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boss

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boss trong kho câu?
Kho câu có 292 câu có từ boss hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc A2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boss?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boss: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (32 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.