Câu tiếng Anh có từ “boss”
292 câu thật có từ boss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boss nghĩa là ông chủ. boss là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who exercises control over workers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boss
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are many bosses which he has to kill on the game map.
Từ trong câu: boss, many, kill, game, map
«Cube Life: Island Survival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=812397 (bản sửa đổi 10088256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Boss will split up in four shadows which you must avoid.
Từ trong câu: shadow, boss, split, up, four, avoid
«The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Crescent Island and Moonlit Grotto», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434056 (bản sửa đổi 4223796). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is about a secret agent whose boss is his mother.
Từ trong câu: secret, agent, boss, mother
«Archer (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=508769 (bản sửa đổi 10614739). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Prom the vast boss which constitutes the lower portion of Monte Rosa cliffy edges run upward to the summit.
Từ trong câu: prom, vast, boss, constitute, low, portion, edge, run
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 6 Germany, Austria-Hungary and Switzerland, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is the prequel game for the timeline and the first game, which introduces Big Boss, Solid Snake's former commander, enemy and father.
Từ trong câu: timeline, game, first, introduce, big, boss, solid, former
«Metal Gear Solid 3: Snake Eater», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=686262 (bản sửa đổi 10996480). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His forehead was no doubt low and retreating, with bony bosses underlying the shaggy eyebrows, which gave him a fierce expression, something like that of the gorilla.
Từ trong câu: gorilla, forehead, doubt, low, retreat, bony, boss, underlie
Various, Scientific American Supplement, No. 363, December 16, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This method of construction is a little more expensive than exposed flanges and bolts, which, however, render the boss a huge churn.
Từ trong câu: churn, method, construction, little, expensive, expose, bolt, however
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng boss
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boss
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boss trong kho câu?
- Kho câu có 292 câu có từ boss hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc A2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boss?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boss: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (32 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.