Câu tiếng Anh có từ “boss”
282 câu thật có từ boss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boss nghĩa là ông chủ. boss là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who exercises control over workers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boss
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“Boss, you bought that bread at the delicatessen, didn’t you?” he asked.
Từ trong câu: delicatessen, boss, buy, bread, ask
Johnston McCulley, The Black Star: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #35833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Modernism is boss centered while postmodern is people centered.
Từ trong câu: modernism, boss, center, people
«Learning Theories/Post-Modern Theories», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87051 (bản sửa đổi 2537545). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The boss just singed it and send it.
Từ trong câu: singe, boss, send
«Development Cooperation Handbook/The video resources linked to this handbook/The Documentary Story/Project approved!», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284731 (bản sửa đổi 3246571). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Coming ashore, boss?" asked Blight, as if he did not care one way or the other.
Từ trong câu: blight, come, boss, ask, care, way
Percy F. Westerman, The Nameless Island: A Story of Some Modern Robinson Crusoes. Nguồn: Project Gutenberg #37652. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Again, those who are skilled will at the command of the boss render menial services without a murmur.
Từ trong câu: menial, again, skill, command, boss, render, service, murmur
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Right away you should be able to see the boss, Infernal Dinosaur, KING DODONGO.
Từ trong câu: infernal, right, away, able, see, boss, dinosaur, king
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Dodongo's Cavern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432712 (bản sửa đổi 4383792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It isn't uncommon to see teenagers being contemptuous of adults, prisoners contemptuous of their guards or worker of their bosses.
Từ trong câu: contemptuous, uncommon, see, teenager, adult, prisoner, guard, worker
«Motivation and emotion/Book/2022/Contempt», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286144 (bản sửa đổi 2567675). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng boss
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boss
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boss trong kho câu?
- Kho câu có 282 câu có từ boss hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc A2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boss?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boss: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (28 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.