Câu tiếng Anh có từ “blackboard”
91 câu thật có từ blackboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blackboard nghĩa là bảng đen viết phấn trong lớp học. blackboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a dark smooth board, originally of slate, for writing on with chalk in a classroom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blackboard
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
He illustrated his lecture with the aid of a blackboard and by practical demonstrations.
Từ trong câu: blackboard, illustrate, lecture, aid, practical, demonstration
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He looked at the schedules on a blackboard near the exits to the trains.
Từ trong câu: blackboard, look, schedule, near, exit, train
Kay Lyttleton, Jean Craig, Graduate Nurse. Nguồn: Project Gutenberg #66017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He got an erection in class and had to go to the blackboard.
Từ trong câu: blackboard, get, class, go
«The Perks of Being a Wallflower (novel)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=681020 (bản sửa đổi 10782059). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He reiterated his praise of the singing and reading, the blackboard work and the moral tone.
Anh nhắc lại lời khen ngợi về ca hát và đọc sách, công việc viết bảng đen và giọng điệu đạo đức.
Từ trong câu: blackboard, praise, sing, read, work, moral, tone
Myra Kelly, Little Citizens: The Humours of School Life. Nguồn: Project Gutenberg #6662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She painfully penciled a note and handed it to him as she came past to the blackboard.
Từ trong câu: blackboard, note, hand, come, past
Hamlin Garland, Rose of Dutcher's Coolly. Nguồn: Project Gutenberg #35805. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some newspapers put up blackboards trying to show the progress of a game as they received the telegraphs.
Từ trong câu: blackboard, newspaper, put, up, try, show, progress, game
«Edward Sims Van Zile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=517256 (bản sửa đổi 9033884). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It wasn't long before I began to rubberneck at the prices laid against the horses on the bookies' blackboards.
Chẳng bao lâu sau, tôi bắt đầu choáng váng trước những mức giá được đặt ra so với những con ngựa trên bảng đen của các nhà cái.
Từ trong câu: blackboard, long, begin, price, lay, horse
Clarence Louis, -1922 Cullen, Taking Chances. Nguồn: Project Gutenberg #37477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He lived in a nearly empty room near the Jardin du Luxembourg, with a blackboard on the wall like a scientist.
Từ trong câu: blackboard, live, nearly, empty, room, near, wall, like
«Paul Valéry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1276539 (bản sửa đổi 10972983). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Stunned, I stared at the blackboard.
Từ trong câu: blackboard, stun, stare
«Autism spectrum/A few impertinent questions/What technical knowledge enables psychologists to declare people emotionally abnormal?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216914 (bản sửa đổi 2010454). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This conversation I overheard as Chief Batchelor was using a blackboard showing how he planned to handle this--how plans had been made to cover the escort.
Từ trong câu: blackboard, conversation, chief, use, show, plan, handle, make
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blackboard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| blackboard collaborate | 17 lần |
| blackboard diagrams | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blackboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blackboard trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ blackboard hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blackboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blackboard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blackboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blackboard: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.