Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blackboard”

91 câu thật có từ blackboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blackboard nghĩa là bảng đen viết phấn trong lớp học. blackboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a dark smooth board, originally of slate, for writing on with chalk in a classroom. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blackboard

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Blackboards are not used as much now but can be seen in some schools still.

    Từ trong câu: blackboard, use, much, now, see, school, still

    «Blackboard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3617 (bản sửa đổi 9895886). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hence, "the blackboard was old" is not a constituent of that sentence.

    Từ trong câu: blackboard, hence, old, sentence

    «Introduction to Philosophical Logic/Complex sentences and sentence functors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14835 (bản sửa đổi 3999650). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It wasn't long before I began to rubberneck at the prices laid against the horses on the bookies' blackboards.

    Chẳng bao lâu sau, tôi bắt đầu choáng váng trước những mức giá được đặt ra so với những con ngựa trên bảng đen của các nhà cái.

    Từ trong câu: blackboard, long, begin, price, lay, horse

    Clarence Louis, -1922 Cullen, Taking Chances. Nguồn: Project Gutenberg #37477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Suppose," the little finger scratched on the blackboard of his cortex, "suppose they're right ... suppose The Grandfather is not all powerful and all knowing?"

    Từ trong câu: cortex, blackboard, suppose, little, finger, scratch, right, grandfather

    Bruce Elliott, The planet of shame. Nguồn: Project Gutenberg #73540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng blackboard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blackboard collaborate17 lần
blackboard diagrams6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blackboard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blackboard trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ blackboard hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blackboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blackboard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blackboard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blackboard: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.