Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blackboard”

91 câu thật có từ blackboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blackboard nghĩa là bảng đen viết phấn trong lớp học. blackboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a dark smooth board, originally of slate, for writing on with chalk in a classroom. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blackboard

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Blackboards are not used as much now but can be seen in some schools still.

    Từ trong câu: blackboard, use, much, now, see, school, still

    «Blackboard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3617 (bản sửa đổi 9895886). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Blackboard is a great tool in that it can be used across a variety of courses.

    Từ trong câu: blackboard, great, tool, use, across, variety, course

    «Constructivism & Technology/Case Examples/Course Management tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190269 (bản sửa đổi 3230952). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Blackboard Collaborate is an online classroom where teachers can present class content and interact with students.

    Từ trong câu: blackboard, collaborate, online, classroom, teacher, present, class, content

    «Trends and Innovations for K-12 Ed Tech Leaders/Part II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395326 (bản sửa đổi 4449142). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I can draw the calibers for you on the blackboard.

    Từ trong câu: blackboard, draw

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They first find it out by observing that they cannot see letters or figures on the blackboard as far as the other children.

    Từ trong câu: blackboard, first, find, out, observe, can, see, letter

    Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng blackboard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blackboard collaborate17 lần
blackboard diagrams6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blackboard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blackboard trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ blackboard hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blackboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blackboard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blackboard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blackboard: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.